line of symmetry
line
ˈlaɪn
lain
of
ʌv
av
sy
si
mmet
mət
mēt
ry
ri
ri
/lˈaɪn ɒv sˈɪmətɹɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "line of symmetry"trong tiếng Anh

Line of symmetry
01

đường đối xứng, trục đối xứng

a line that divides a shape into two congruent parts
Các ví dụ
A square has four lines of symmetry: two along its diagonals and two along the midlines parallel to its sides.
Một hình vuông có bốn đường đối xứng: hai dọc theo các đường chéo và hai dọc theo các đường trung bình song song với các cạnh của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng