Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Line of symmetry
01
đường đối xứng, trục đối xứng
a line that divides a shape into two congruent parts
Các ví dụ
A square has four lines of symmetry: two along its diagonals and two along the midlines parallel to its sides.
Một hình vuông có bốn đường đối xứng: hai dọc theo các đường chéo và hai dọc theo các đường trung bình song song với các cạnh của nó.



























