arithmetic sequence
a
ə
ē
rith
ˈrɪθ
rith
me
tic
tɪk
tik
seq
si:k
sik
uence
wəns
vēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "arithmetic sequence"trong tiếng Anh

Arithmetic sequence
01

dãy số học, chuỗi số học

a sequence of numbers in which the difference between any two consecutive terms is constant 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
arithmetic sequences
Các ví dụ
In the arithmetic sequence 2, 5, 8, 11, 14, ..., each term increases by 3, which is the common difference. 

Trong dãy số học 2, 5, 8, 11, 14, ..., mỗi số hạng tăng lên 3, đó là hiệu số chung.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng