mixed number
mixed
ˈmɪkst
mikst
num
nʌm
nam
ber

Định nghĩa và ý nghĩa của "mixed number"trong tiếng Anh

Mixed number
01

số hỗn hợp, phân số hỗn hợp

a combination of a whole number and a proper fraction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mixed numbers
Các ví dụ
When working with measurements, such as lengths or amounts, we often encounter mixed numbers instead of whole numbers. 

Khi làm việc với các phép đo, chẳng hạn như độ dài hoặc số lượng, chúng ta thường gặp phải số hỗn hợp thay vì số nguyên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng