unit vector
u
ˈju:
yoo
nit
nɪt
nit
vec
vɛk
vek
tor

Định nghĩa và ý nghĩa của "unit vector"trong tiếng Anh

Unit vector
01

vector đơn vị, vector có độ lớn 1

a vector that has a magnitude of 1 and represents direction without regard to scale 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
unit vectors
Các ví dụ
A unit vector is often employed in mathematics to define orthonormal bases and to describe geometric transformations. 

Một vector đơn vị thường được sử dụng trong toán học để xác định các cơ sở trực chuẩn và mô tả các phép biến đổi hình học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng