Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Unit vector
01
vector đơn vị, vector có độ lớn 1
a vector that has a magnitude of 1 and represents direction without regard to scale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
unit vectors
Các ví dụ
To describe the direction of a force in physics, we often use a unit vector representing the direction without considering the magnitude.
Để mô tả hướng của một lực trong vật lý, chúng ta thường sử dụng một vector đơn vị đại diện cho hướng mà không xét đến độ lớn.



























