Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
standard coordinate plane
/stˈændɚd koʊˈɔːɹdᵻnət plˈeɪn/
Standard coordinate plane
01
mặt phẳng tọa độ chuẩn, mặt phẳng Descartes chuẩn
a two-dimensional system used to represent points in space
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
standard coordinate planes
Các ví dụ
Students learn to identify quadrants on the standard coordinate plane and locate points using ordered pairs ( x, y ).
Học sinh học cách xác định các góc phần tư trên mặt phẳng tọa độ chuẩn và định vị các điểm bằng cách sử dụng các cặp có thứ tự (x, y).



























