linear function
li
ˈlɪ
li
near
niə
niē
func
fʌnk
fank
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "linear function"trong tiếng Anh

Linear function
01

hàm tuyến tính, ánh xạ tuyến tính

a mathematical function that creates a straight line when graphed 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
linear functions
Các ví dụ
In economics, supply and demand can often be modeled using linear functions to predict market behavior. 

Trong kinh tế học, cung và cầu thường có thể được mô hình hóa bằng cách sử dụng hàm tuyến tính để dự đoán hành vi thị trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng