paralympic shooting
pa
ˌpæ
ra
lym
ˈlɪm
lim
pic
pɪk
pik
shoo
ʃu:
shoo
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "Paralympic shooting"trong tiếng Anh

Paralympic shooting
01

Bắn súng Paralympic, Môn bắn súng thể thao Paralympic

the competitive shooting sports adapted for athletes with physical disabilities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
Paralympic shootings
Các ví dụ
His remarkable accuracy in Paralympic shooting earned him a gold medal. 

Độ chính xác đáng chú ý của anh ấy trong bắn súng Paralympic đã giúp anh giành huy chương vàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng