Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to telecommute
01
làm việc từ xa, làm việc tại nhà
to work remotely from a location other than the traditional office
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
telecommute
ngôi thứ ba số ít
telecommutes
hiện tại phân từ
telecommuting
quá khứ đơn
telecommuted
quá khứ phân từ
telecommuted
Các ví dụ
The team telecommutes regularly, using video conferencing software to stay connected and collaborate.
Nhóm làm việc từ xa thường xuyên, sử dụng phần mềm hội nghị truyền hình để giữ kết nối và cộng tác.
Cây Từ Vựng
telecommuting
telecommute



























