precolonial
pre
ˌpri:
pri
co
lo
ˈloʊ
low
nial
niəl
niēl
/pɹˌiːkəlˈəʊnɪəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "precolonial"trong tiếng Anh

precolonial
01

tiền thuộc địa, trước khi bị thực dân hóa

relating to the period in a region's history before it was colonized by foreign powers
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The precolonial history of the Philippines includes a rich tapestry of trade, culture, and political organization.
Lịch sử tiền thuộc địa của Philippines bao gồm một tấm thảm phong phú về thương mại, văn hóa và tổ chức chính trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng