Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Soundscape
01
phong cảnh âm thanh, môi trường âm thanh
an auditory experience created by the combination of musical and non-musical sounds within a particular area or context
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
soundscapes
Các ví dụ
The forest 's soundscape was filled with the rustling of leaves, chirping of birds, and the distant sound of a flowing stream.
Phong cảnh âm thanh của khu rừng tràn ngập tiếng xào xạc của lá cây, tiếng chim hót và âm thanh xa xôi của dòng suối chảy.



























