Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drag racing
01
đua kéo, đua tăng tốc
a motorsport where two vehicles compete to accelerate from a standstill and cover a straight, short distance, typically a quarter-mile, in the shortest time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drag racings
Các ví dụ
The local drag racing event attracted enthusiasts from all over the region.
Sự kiện đua xe tăng tốc địa phương đã thu hút những người đam mê từ khắp vùng.



























