interphase
Pronunciation
/ˌɪntɚfˈeɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "interphase"trong tiếng Anh

Interphase
01

pha gian, giai đoạn trung gian

the longest phase of the cell cycle during which the cell grows, replicates its DNA, and carries out its normal functions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng