graphene
Pronunciation
/ɡɹˈæfiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "graphene"trong tiếng Anh

Graphene
01

graphene, một lớp đơn lẻ các nguyên tử carbon được sắp xếp trong mạng lưới tổ ong hai chiều

a single layer of carbon atoms arranged in a two-dimensional honeycomb lattice, known for its exceptional strength, electrical conductivity, and flexibility
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng