Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inline speed skating
/ˈɪnlaɪn spˈiːd skˈeɪɾɪŋ/
Inline speed skating
01
trượt patin tốc độ inline, cuộc đua trượt patin inline
a competitive skating sport where participants race on inline skates, aiming for speed on a track or road course
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The inline speed skating event attracted a large crowd of spectators cheering for the racers.
Sự kiện trượt patin tốc độ inline đã thu hút đám đông khán giả lớn cổ vũ cho các tay đua.



























