wrist shot
Pronunciation
/ɹˈɪst ʃˈɑːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wrist shot"trong tiếng Anh

Wrist shot
01

cú đánh cổ tay, phát bóng cổ tay

a quick and accurate shot in hockey made by flicking the puck with a quick motion of the wrist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wrist shots
Các ví dụ
His wrist shot had incredible speed and accuracy.
bắn cổ tay của anh ấy có tốc độ và độ chính xác đáng kinh ngạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng