toeside turn
toe
ˈtəʊ
tew
side
saɪd
said
turn
tɜ:n
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "toeside turn"trong tiếng Anh

Toeside turn
01

cú rẽ ngón chân, đường rẽ bằng mũi giày

a snowboarding or skiing maneuver where the rider shifts their weight onto the toes of their boots to change direction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toeside turns
Các ví dụ
He nailed the toeside turn down the slope. 

Anh ấy đã thực hiện thành công cú rẽ ngón chân xuống dốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng