runner's high
Pronunciation
/ɹˈʌnɚz hˈaɪ/
British pronunciation
/ɹˈʌnəz hˈaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "runner's high"trong tiếng Anh

Runner's high
01

cảm giác phấn chấn của người chạy, sự hưng phấn sau khi chạy

the euphoric feeling experienced after a challenging run due to the release of endorphins
example
Các ví dụ
Even during a grueling training session, he strives for that elusive runner's high.
Ngay cả trong một buổi tập luyện mệt mỏi, anh ấy vẫn cố gắng đạt được cảm giác phê của người chạy khó nắm bắt đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store