Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Runner's high
01
cảm giác phấn chấn của người chạy, sự hưng phấn sau khi chạy
the euphoric feeling experienced after a challenging run due to the release of endorphins
Các ví dụ
Even during a grueling training session, he strives for that elusive runner's high.
Ngay cả trong một buổi tập luyện mệt mỏi, anh ấy vẫn cố gắng đạt được cảm giác phê của người chạy khó nắm bắt đó.



























