field events
Pronunciation
/fˈiːld ɪvˈɛnts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "field events"trong tiếng Anh

Field events
01

sự kiện ngoài sân, cuộc thi nhảy và ném

the competitions involving jumping, throwing, or other activities performed on a field, rather than running events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
field events
Các ví dụ
She won gold in multiple field events at the regional championships.
Cô ấy đã giành huy chương vàng trong nhiều sự kiện điền kinh tại các giải vô địch khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng