discus throw
dis
ˈdɪs
dis
cus
kəs
kēs
throw
θrəʊ
threw
disc throw

Định nghĩa và ý nghĩa của "discus throw"trong tiếng Anh

Discus throw
01

ném đĩa, phóng đĩa

a field event where athletes hurl a heavy discus as far as possible within a designated throwing area 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
discus throws
Các ví dụ
She focused on her footwork to enhance her discus throw distance. 

Cô ấy tập trung vào động tác chân để tăng khoảng cách ném đĩa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng