re-dodge
Pronunciation
/ɹˌiːdˈɑːdʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "re-dodge"trong tiếng Anh

Re-dodge
01

sự re-dodge, sự né tránh lại

the act of moving around a defender again after initially getting past them in lacrosse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
re-dodges
Các ví dụ
She made a clever re-dodge move to shake off the defender and advance toward the goal.
Cô ấy đã thực hiện một động tác re-dodge thông minh để thoát khỏi hậu vệ và tiến về phía khung thành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng