wheelchair basketball
wheel
ˈwi:l
vil
chair
ˌʧeə
che
bas
bɑ:s
baas
ket
kɪt
kit
ball
bɔ:l
bawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "wheelchair basketball"trong tiếng Anh

Wheelchair basketball
01

bóng rổ xe lăn, bóng rổ cho người khuyết tật

a variation of basketball adapted for players with disabilities who use wheelchairs, played with similar rules and objectives 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wheelchair basketballs
Các ví dụ
They formed a wheelchair basketball team at the community center. 

Họ đã thành lập một đội bóng rổ xe lăn tại trung tâm cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng