Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
First down
01
lần đầu tiên, cơ hội đầu tiên
the initial chance for the offensive team in American football to advance the ball by at least ten yards from the spot of the last play
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
first downs
Các ví dụ
The team gained a first down on their opening drive.
Đội đã giành được một first down trong lượt tấn công mở màn của họ.



























