Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Six Nations Championship
01
Giải vô địch Sáu Quốc gia
an annual rugby union competition between six European nations: England, France, Ireland, Italy, Scotland, and Wales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
The Six Nations Championship is one of rugby's premier international tournaments.
Giải vô địch Sáu Quốc gia là một trong những giải đấu quốc tế hàng đầu của môn bóng bầu dục.



























