Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ryder Cup
01
Cúp Ryder, Giải Ryder Cup
a golf competition that takes place every two years between teams from Europe and the United States
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Fans eagerly anticipate the Ryder Cup every two years.
Các fan hâm mộ háo hức chờ đợi Ryder Cup hai năm một lần.



























