yellow card
ye
ˈjɛ
ye
llow
ləʊ
lew
card
kɑ:d
kaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "yellow card"trong tiếng Anh

Yellow card
01

thẻ vàng, cảnh cáo

a warning card issued to a player for a less serious offense in sports like soccer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
yellow cards
Các ví dụ
The referee gave him a yellow card for the foul. 

Trọng tài đã đưa cho anh ấy một thẻ vàng vì phạm lỗi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng