Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brahman
01
Brahman, một giống được biết đến với khả năng chịu nhiệt
a breed known for their heat tolerance, hardiness, and adaptability to challenging environments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
Brahmans
Các ví dụ
Brahman cattle tolerate heat better than many European breeds.
02
một thành viên của giới tinh hoa xã hội và văn hóa (đặc biệt là con cháu của một gia đình lâu đời ở New England), Brahman (trong ngữ cảnh này
a member of a social and cultural elite (especially a descendant of an old New England family)
trang trọng
cách dùng cũ
Các ví dụ
He came from an old New England family and was regarded as a Brahman.
LanGeek



























