Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Summer Olympics
01
Thế vận hội Mùa hè, Olympic Mùa hè
an international multi-sport event held every four years, featuring competitions in various summer sports
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Summer Olympics
Các ví dụ
She dreams of representing her country at the Summer Olympics.
Cô ấy mơ ước được đại diện cho đất nước của mình tại Thế vận hội Mùa hè.



























