end zone
Pronunciation
/ˈɛnd zˈoʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "end zone"trong tiếng Anh

End zone
01

vùng ghi điểm, vùng kết thúc

the area at each end of the field where players score touchdowns
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
end zones
Các ví dụ
They painted the team's logo in the end zone for the home opener.
Họ đã vẽ logo đội trong vùng cuối sân cho trận khai mạc sân nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng