Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Calculating machine
01
máy tính, máy tính cơ học
a mechanical or electronic device designed for performing arithmetic operations such as addition, subtraction, multiplication, and division
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
calculating machines
Các ví dụ
The vintage calculating machine displayed in the museum was a marvel of engineering from the early 20th century.
Chiếc máy tính cổ điển được trưng bày trong bảo tàng là một kỳ quan kỹ thuật từ đầu thế kỷ 20.



























