calculating machine
Pronunciation
/kˈælkjʊlˌeɪɾɪŋ məʃˈiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "calculating machine"trong tiếng Anh

Calculating machine
01

máy tính, máy tính cơ học

a mechanical or electronic device designed for performing arithmetic operations such as addition, subtraction, multiplication, and division
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
calculating machines
Các ví dụ
The calculating machine on my desk helps me quickly crunch numbers for my business.
Máy tính trên bàn giúp tôi nhanh chóng xử lý các con số cho công việc kinh doanh của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng