Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
visual motor deficit
/vˈɪʒuːəl mˈəʊtə dˈɛfɪsˌɪt/
Visual motor deficit
01
khiếm khuyết vận động thị giác, rối loạn phối hợp vận động thị giác
a condition characterized by trouble connecting what the eyes see with what the hands do, causing difficulties in tasks like writing, drawing, and hand-eye coordination
Các ví dụ
Someone with a visual motor deficit might have difficulty catching a ball or hitting a target during sports.
Một người có khiếm khuyết vận động thị giác có thể gặp khó khăn khi bắt bóng hoặc đánh trúng mục tiêu trong thể thao.



























