Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
information processing theory
/ˌɪnfɚmˈeɪʃən pɹˈɑːsɛsɪŋ θˈiəɹi/
Information processing theory
01
lý thuyết xử lý thông tin, lý thuyết về xử lý thông tin
a cognitive theory that focuses on how information is encoded, stored, and retrieved in the human mind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Researchers in information processing theory investigate how individuals acquire, interpret, and use information to make decisions and solve problems.
Các nhà nghiên cứu về lý thuyết xử lý thông tin điều tra cách các cá nhân thu nhận, diễn giải và sử dụng thông tin để đưa ra quyết định và giải quyết vấn đề.



























