social learning theory
so
ˈsəʊ
sew
cial
ʃəl
shēl
lear
lɜ:
ning
nɪng
ning
theo
θiə
thiē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "social learning theory"trong tiếng Anh

Social learning theory
01

lý thuyết học tập xã hội, thuyết học tập xã hội

a learning theory that proposes people learn from observing others' behaviors, attitudes, and outcomes of those behaviors 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
According to social learning theory, individuals acquire new behaviors by observing and imitating the actions of others. 

Theo lý thuyết học tập xã hội, các cá nhân có được hành vi mới bằng cách quan sát và bắt chước hành động của người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng