Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Evening class
01
lớp học buổi tối, khóa học buổi tối
a course of instruction that takes place during the evening hours, typically after traditional school or work hours
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
evening classes
Các ví dụ
John decided to take an evening class in computer programming to enhance his skills for career advancement.
John quyết định tham gia một lớp học buổi tối về lập trình máy tính để nâng cao kỹ năng cho sự thăng tiến nghề nghiệp.



























