evening class
Pronunciation
/ˈiːvnɪŋ klˈæs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "evening class"trong tiếng Anh

Evening class
01

lớp học buổi tối, khóa học buổi tối

a course of instruction that takes place during the evening hours, typically after traditional school or work hours
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
evening classes
Các ví dụ
John decided to take an evening class in computer programming to enhance his skills for career advancement.
John quyết định tham gia một lớp học buổi tối về lập trình máy tính để nâng cao kỹ năng cho sự thăng tiến nghề nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng