Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bridge program
01
chương trình chuyển tiếp, chương trình cầu nối
an educational initiative designed to help students transition from one level of study to another or from one educational institution to another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bridge programs
Các ví dụ
Sarah enrolled in a bridge program for adult learners, which offered remedial classes in reading and writing before she started her college degree in the United States.
Sarah đã đăng ký vào một chương trình cầu nối cho người học trưởng thành, cung cấp các lớp học phụ đạo về đọc và viết trước khi cô bắt đầu bằng đại học của mình tại Hoa Kỳ.



























