Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flipped classroom
01
lớp học đảo ngược, phương pháp học đảo ngược
a teaching approach where students learn new content at home through online resources and engage in hands-on activities during class
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flipped classrooms
Các ví dụ
Students prepare for discussions by reviewing materials at home in the flipped classroom.
Học sinh chuẩn bị cho các cuộc thảo luận bằng cách xem lại tài liệu ở nhà trong lớp học đảo ngược.



























