Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backward design
01
thiết kế ngược, thiết kế lùi
an instructional design approach where teachers plan lessons by starting with the end goal in mind, then work backwards to develop the curriculum and instructional strategies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Using backward design, the teacher first identified the desired learning outcomes before developing the lesson plans.
Sử dụng thiết kế ngược, giáo viên trước tiên xác định kết quả học tập mong muốn trước khi phát triển kế hoạch bài học.



























