learning by teaching
lear
ˈlɜ:
ning
nɪng
ning
by
baɪ
bai
tea
ti:
ti
ching
ʧɪng
ching

Định nghĩa và ý nghĩa của "learning by teaching"trong tiếng Anh

Learning by teaching
01

học bằng cách dạy, phương pháp sư phạm thông qua giảng dạy

a pedagogical approach in which individuals solidify their understanding of a subject matter by instructing others in that topic 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
By teaching his classmates the concept of photosynthesis, Jack reinforced his own understanding through learning by teaching. 

Bằng cách dạy các bạn cùng lớp về khái niệm quang hợp, Jack đã củng cố hiểu biết của mình thông qua học bằng cách dạy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng