Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
learning by teaching
/lˈɜːnɪŋ baɪ tˈiːtʃɪŋ/
Learning by teaching
01
học bằng cách dạy, phương pháp sư phạm thông qua giảng dạy
a pedagogical approach in which individuals solidify their understanding of a subject matter by instructing others in that topic
Các ví dụ
The professor encouraged learning by teaching activities in the classroom, where students took turns explaining complex theories to their peers.
Giáo sư khuyến khích học bằng cách dạy thông qua các hoạt động trong lớp, nơi các sinh viên lần lượt giải thích các lý thuyết phức tạp cho bạn cùng lớp.



























