Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Experiential education
01
giáo dục trải nghiệm, học tập qua trải nghiệm
a pedagogical approach emphasizing learning through direct involvement in real-life experiences, practical activities, and hands-on applications rather than passive classroom instruction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The outdoor education program emphasizes experiential education, with students learning survival skills through wilderness expeditions.
Chương trình giáo dục ngoài trời nhấn mạnh giáo dục trải nghiệm, với học sinh học các kỹ năng sinh tồn thông qua các chuyến thám hiểm hoang dã.



























