integrative learning
in
ˈɪn
in
teg
tɪg
tig
ra
tive
ˌtɪv
tiv
lear
lɜ:
ning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "integrative learning"trong tiếng Anh

Integrative learning
01

học tập tích hợp, học tập tổng hợp

an educational approach that encourages students to make connections across disciplines and apply knowledge and skills from various areas to solve complex problems 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
integrative learnings
Các ví dụ
Integrative learning promotes a holistic understanding of topics by incorporating perspectives from multiple disciplines. 

Học tập tích hợp thúc đẩy sự hiểu biết toàn diện về các chủ đề bằng cách kết hợp các quan điểm từ nhiều ngành.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng