Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Graduation parade
01
diễu hành tốt nghiệp, lễ diễu hành tốt nghiệp
a celebratory event where graduating students march through their school or community to mark the completion of their academic journey
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
graduation parades
Các ví dụ
The graduation parade through the campus streets was filled with cheers and applause from family and friends.
Cuộc diễu hành tốt nghiệp qua các con phố trong khuôn viên trường đã tràn ngập tiếng reo hò và vỗ tay từ gia đình và bạn bè.



























