Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
graduation parade
/ɡɹˌadjuːˈeɪʃən pəɹˈeɪd/
Graduation parade
01
diễu hành tốt nghiệp, lễ diễu hành tốt nghiệp
a celebratory event where graduating students march through their school or community to mark the completion of their academic journey
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
graduation parades
Các ví dụ
The city closed off streets to accommodate the large turnout for the graduation parade, honoring the achievements of local high school seniors.
Thành phố đã đóng cửa các con đường để chào đón lượng người tham dự đông đảo cho cuộc diễu hành tốt nghiệp, tôn vinh thành tích của các học sinh cuối cấp trung học địa phương.



























