class reunion
class
ˈklɑ:s
klaas
reun
riju:n
riyoon
ion
jən
yēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "class reunion"trong tiếng Anh

Class reunion
01

họp lớp, đoàn tụ lớp học

an event where former classmates come together to reconnect and reminisce about their shared experiences from school 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
class reunions
Các ví dụ
She traveled across the country to attend her high school class reunion and catch up with old friends. 

Cô ấy đã đi khắp đất nước để tham dự buổi họp lớp trung học và gặp lại những người bạn cũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng