Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Science fair
01
hội chợ khoa học, cuộc thi khoa học
an event where students display and present scientific projects they have researched and developed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
science fairs
Các ví dụ
His project at the science fair explored the effects of temperature on the rate of chemical reactions.
Dự án của anh ấy tại hội chợ khoa học đã khám phá tác động của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng hóa học.



























