science fair
science
saɪəns
saiens
fair
feə
fe

Định nghĩa và ý nghĩa của "science fair"trong tiếng Anh

Science fair
01

hội chợ khoa học, cuộc thi khoa học

an event where students display and present scientific projects they have researched and developed 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
science fairs
Các ví dụ
She won first place at the science fair for her experiment on plant growth under different light conditions. 

Cô ấy đã giành vị trí đầu tiên tại hội chợ khoa học nhờ thí nghiệm về sự phát triển của cây trồng trong các điều kiện ánh sáng khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng