Public Service Loan Forgiveness
Pronunciation
/pˈʌblɪk sˈɜːvɪs lˈoʊn fəɡˈɪvnəs/
PSLF

Định nghĩa và ý nghĩa của "Public Service Loan Forgiveness"trong tiếng Anh

Public Service Loan Forgiveness
01

Xóa khoản vay vì phục vụ công, Tha nợ sinh viên vì phục vụ công

a program in the United States that forgives remaining student loan balances after 120 qualifying payments for individuals working full-time in public service jobs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Teachers often benefit from Public Service Loan Forgiveness.
Giáo viên thường được hưởng lợi từ Chương trình Xóa Nợ Vay vì Dịch Vụ Công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng