Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pass rate
01
tỷ lệ đỗ, tỷ lệ vượt qua
the percentage of individuals who successfully meet the requirements or achieve a passing score in an assessment or examination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pass rates
Các ví dụ
The school celebrated a high pass rate among its students in standardized tests.
Trường học đã chúc mừng tỷ lệ đỗ cao trong số học sinh của mình trong các bài kiểm tra tiêu chuẩn.



























