Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Research paper
01
bài nghiên cứu, luận văn nghiên cứu
a scholarly document presenting findings from an investigation or study on a particular topic
Các ví dụ
The conference accepted John 's research paper, which explored the relationship between social media use and mental health.
Hội nghị đã chấp nhận bài nghiên cứu của John, nghiên cứu mối quan hệ giữa việc sử dụng mạng xã hội và sức khỏe tâm thần.



























