Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Extra credit
01
tín chỉ bổ sung, điểm thưởng
an additional academic opportunity offered to students to improve their grades by completing supplementary assignments or tasks beyond the regular requirements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
extra credits
Các ví dụ
The teacher allowed students to earn extra credit by participating in a community service project.
Giáo viên cho phép học sinh kiếm điểm cộng thêm bằng cách tham gia vào một dự án phục vụ cộng đồng.



























