Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Extra credit
01
tín chỉ bổ sung, điểm thưởng
an additional academic opportunity offered to students to improve their grades by completing supplementary assignments or tasks beyond the regular requirements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
John attended the guest lecture for extra credit points towards his final grade.
John đã tham dự bài giảng khách mời để kiếm điểm tín dụng bổ sung cho điểm cuối kỳ của mình.



























