Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Area studies
01
nghiên cứu khu vực, nghiên cứu vùng
an interdisciplinary field of scholarship that focuses on the examination of specific regions or areas of the world, analyzing their cultures, histories, politics, economies, and societies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
area studies
Các ví dụ
The university's area studies program offers courses on East Asian history, politics, and culture.
Chương trình nghiên cứu khu vực của trường đại học cung cấp các khóa học về lịch sử, chính trị và văn hóa Đông Á.



























